ĐỘNG CƠ
SWCG14-1.5L
NHIÊN LIỆU
XĂNG 95
TẢI TRỌNG
940KG
TIÊU HAO NHIÊN LIỆU
7.2L/100 KM
LỐP XE
175/70 R14
THÙNG XE
2.7 x 1.6 x 1.6 (m)
THỜI GIAN BẢO HÀNH
Thời gian bảo hành xe mới là 5 năm hoặc 150.000km tùy theo điều kiện nào đến trước
THÔNG TIN SẢN PHẨM
PHẦN ĐẦU XE
SRM T30 thiết kế phần đầu xe ấn tượng với mặt nạ ga lăng kép đặc trưng và hốc thông gió hình chữ U ngược kinh điển của BMW khẳng định sự đẳng cấp, sang trọng giúp làm cản sức gió và tăng cường tính năng làm mát động cơ cho không khí thoát ra ngoài khoang động cơ dễ dàng. Logo SRM đỏ tươi khẳng định thương hiệu đứng đầu phân khúc.
PHẦN THÙNG XE
Thùng khung mui của xe SRM T30 được thiết kế dài rộng hơn so với các dòng xe cùng phân khúc giúp chở được nhiều loại hàng hóa và quy cách hàng khác nhau từ: Hoa quả, nhôm kính, văn phòng phẩm… Đặc biệt, thùng xe độc lập, chắc khỏe hỗ trợ giảm thiểu tối đa lực tác động trực tiếp đến cabin.
ĐÈN CHIẾU SÁNG
Cặp đèn pha Halogen và bi xenon sắc nét giúp làm tăng thêm nét thanh lịch, nhã nhặn cho công suất chiếu sáng tối ưu. Ngoài ra, SRM T30 còn được trang bị chức năng điều chỉnh dải code đảm bảo an toàn và dễ dàng điều khiển vào ban đêm, đèn sương mù trước được mạ viền crom sáng đẹp, hai bóng pha cốt độc lập mang lại góc chiếu sáng rộng và độ chiếc sáng cao.
ĐÈN TÍN HIỆU
Đèn hậu được lắp đặt gọn gàng và chắc chắn ở đuôi xe và hướng về phía sau giúp lái xe khác có thể ước tính kích cỡ và hình dáng xe của bạn. Đồng thời hỗ trợ chiếu sáng và tầm quan sát của tài xế được tốt hơn khi di chuyển ở những cung đường ánh sáng yếu hoặc thời tiết xấu.
GƯƠNG XE
Gương xe được thiết kế kế đẹp, với góc quan sát rộng giúp người lái xe có thể biết được xe vượt lên để nhường đường, tránh bị bất ngờ khi xe vượt lên. Đồng thời, lái xe cũng dễ dàng quan sát khoảng cách phía sau để đưa ra quyết định nhập làn, chuyển làn, chuyển hướng, rẽ phải rẽ trái một cách an toàn.
LỐP XE
Sử dụng lốp chịu tải tốt vỏ trước 5.50-13 và vỏ sau 5.50-13, vết bánh xe trước và sau là 1.450/1.455mm chịu tải tốt có tác dụng nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của xe, giúp xe vận hành di chuyển một cách hoàn hảo nhất, đảm bảo độ an toàn cao mang lại cảm giác lái tốt, ổn định, êm ái cho lái xe.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Động cơ / Hộp số | |
| Kiểu động cơ | SWCG14 |
| Loại động cơ | Loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích làm việc | 1.499 cc |
| Công suất lớn nhất/Tốc độ vòng quay | 80KW/5.200 vòng/phút |
| Kích thước / Trọng Lượng | |
| Khối lượng bản thân | 1.310 kg |
| Số người cho phép chở | 02 người |
| Trọng tải hàng hóa cho phép | 940 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 2.380 kg |
| Kích thước xe D x R x C | 5.000 x 1.800 x 2.500 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 2.880 x 1.630 x 1.610 mm |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước/Dẫn động | Phanh đĩa/ Thủy lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau/Dẫn động | Tang trống/ Thủy lực, trợ lực chân không |
| Phanh đỗ | tác động lên bánh xe trục 2, cơ khí |
| Lốp xe | |
| Lốp trước | 175/70 R14 |
| Lốp sau | 175/70 R14 |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.450/1.450 mm |
| Số lượng lốp trục | 02/02 |
| Hệ thống lái | |
| Hệ thống lái | Bánh răng-Thanh răng, cơ khí có trợ lực điện |
| Loại nhiên liệu | |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ốc tan ≥ 95 |

SRM K990
SRM T20A
SRM T30